thiên kiến

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ý kiến, quan điểm hoặc thái độ thiên lệch, không công bằng, hình thành trước khi đầy đủ thông tin hoặc kinh nghiệm thực tế: "Thiên kiến" chỉ một niềm tin hoặc cách nhìn đã định hình sẵn, thường tiêu cực, dẫn đến sự đánh giá không khách quan về một người, nhóm người hoặc sự việc.
    • Sự thiếu khách quan do thành kiến cá nhân: Nhấn mạnh tính chất chủ quan, phiến diện, cản trở việc nhìn nhận sự thật một cách toàn diện đúng đắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta cần loại bỏ mọi thiên kiến khi xem xét một vấn đề. (Chúng ta cần loại bỏ mọi ý kiến thiên lệch khi xem xét một vấn đề.)
    • Thiên kiến về giới tính có thể gây ra nhiều bất công trong xã hội. (Quan điểm thiên lệch về giới tính có thể gây ra nhiều bất công trong xã hội.)
    • Nhà nghiên cứu phải cố gắng tránh để thiên kiến cá nhân ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm. (Nhà nghiên cứu phải cố gắng tránh để ý kiến chủ quan cá nhân ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thiên kiến nhận thức": Chỉ những định kiến ăn sâu vào tư duy, ảnh hưởng đến quá trình tiếp nhận xử lý thông tin một cáchthức.
    • Thiên kiến nhận thức khiến chúng ta dễ tin vào những thông tin phù hợp với niềm tin sẵn .
  • "Thiên kiến xác nhận": Xu hướng tìm kiếm, ưu tiên ghi nhớ những thông tin củng cố cho quan điểm hoặc giả thuyết đã từ trước.
    • Để tránh thiên kiến xác nhận, bạn nên chủ động tìm đọc các quan điểm trái chiều.
Biến thể từ gần giống
  • Thành kiến (danh từ): Thái độ hoặc cảm giác (thường tiêu cực) đã được hình thành khó thay đổi đối với ai đó hoặc điều đó. "Thành kiến" thường mang sắc thái mạnh hơn rõ ràng hơn "thiên kiến".
    • Ông ấy thành kiến với những người đến từ vùng quê.
  • Định kiến (danh từ): Ý kiến, quan điểm đã cố định, khó thay đổi, thường được hình thành không dựa trên lý trí hoặc kinh nghiệm thực tế. Gần nghĩa với "thiên kiến" "thành kiến".
    • Định kiến xã hội rào cản đối với sự phát triển cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên lệch: (Tính từ/Danh từ) nghiêng về một phía, không cân bằng, không công bằng.
  • Phiến diện: (Tính từ) chỉ nhìn thấy một mặt, một phía của vấn đề.
Các cụm từ liên quan
  • thiên kiến: sẵn ý kiến thiên lệch.
    • Vị giám khảo đó bị cho thiên kiến với thí sinh số 7.
  • Mang nặng thiên kiến: rất nhiều định kiến, thành kiến.
    • Bài báo đó mang nặng thiên kiến chính trị, không đáng tin cậy.
Thành ngữ liên quan
  • "Oán càng thêm oán, thiên kiến càng thêm sâu": (Thành ngữ gốc Hán Việt) Chỉ việc thù hận hay định kiến một khi đã hình thành thì ngày càng khó xóa bỏ, dễ trở nên sâu sắc hơn.
    • Hai gia tộc ấy cứ thù nhau qua nhiều đời, đúng "oán càng thêm oán, thiên kiến càng thêm sâu".
  1. d. Ý kiến thiên lệch, không đúng, thiếu khách quan.

Từ gần giống

Từ chứa "thiên kiến"